Bảng giá đất Xã Cư Pơng, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Cư Pơng, Đắk Lắk năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 88.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 350.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 400.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 280.000/m² | 260.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 1.4 triệu/m² | 560.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 560.000/m² | 224.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 320.000/m² | 280.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 260.000/m² | 250.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 350.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 140.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 800.000/m² | 640.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 700.000/m² | 490.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuHết cầu suối Ea Súp | 600.000/m² | 360.000/m² | 220.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Cư Pơng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Cư Pơng, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
- Mức giá áp dụng:
- từ 88.000 đến 1.400.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.