Bảng giá đất Xã Cư Pơng, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Cư Pơng, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 5 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 350.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 400.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 280.000/m² | 260.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 1.4 triệu/m² | 560.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 560.000/m² | 224.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 320.000/m² | 280.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 260.000/m² | 250.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 350.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 140.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 800.000/m² | 640.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết cầu suối Ea SúpĐầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê | 320.000/m² | 256.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 700.000/m² | 490.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu | 280.000/m² | 196.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuHết cầu suối Ea Súp | 600.000/m² | 360.000/m² | 220.000/m² | — |