Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Thôn, Xã Cư Pơng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
25 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 350.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 400.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 280.000/m² | 260.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyNgã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 | 112.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 1.4 triệu/m² | 560.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 560.000/m² | 224.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 320.000/m² | 280.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My | 128.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 260.000/m² | 250.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Cầu Ea Sin | 104.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 350.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 140.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 140.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109Ngã ba chợ xã Cư Pơng | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109Ngã ba chợ xã Cư Pơng | 400.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 140.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.