Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Cư Pơng - Xã Krông Búk, Xã Cư Pơng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 400.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 | 400.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 560.000/m² | 224.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng TháiNgã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 | 560.000/m² | 224.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109Ngã ba chợ xã Cư Pơng | 400.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109Ngã ba chợ xã Cư Pơng | 400.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Cầu Ea Sin | 140.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) | 450.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk XÃ CƯ PƠNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.