An Dương Vương | Đất ở tại đô thị | Đường số 1Đường N4 | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 1Đường N4 | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường số 1Đường N4 | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất thương mại dịch vụ | Đường số 1Đường N4 | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất ở tại đô thị | Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương | Đất thương mại dịch vụ | Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất thương mại dịch vụ | Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Độc LậpĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Độc LậpĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đất thương mại dịch vụ | Độc LậpĐại lộ Hùng Vương | | — | — | — |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 10m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 10m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 16m | Đất ở tại đô thị | Lý Nam ĐếTrần Hào | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 16m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lý Nam ĐếTrần Hào | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 16m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lý Nam ĐếTrần Hào | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 16m | Đất thương mại dịch vụ | Lý Nam ĐếTrần Hào | | — | — | — |
Các trục đường rộng 16m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường rộng 16m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường rộng 16m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường rộng 16m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |