THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bình Kiến, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bình Kiến, Đắk Lắk năm 2026, gồm 97 đường/khu vực có dữ liệu và 629 dòng giá. Giá từ 2.300.000 đến 52.000.000 đồng/m².

Có 97 đường/khu vực và 629 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường số 1Đường N4
9.2 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường số 1Đường N4
4.6 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường số 1Đường N4
4.6 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường số 1Đường N4
4.6 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương
40.9 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương
20.4 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương
20.4 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trường ChinhĐại lộ Hùng Vương
20.4 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m
7.5 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m
7.5 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đại lộ Hùng VươngĐường quy hoạch phía Tây rộng 16m
7.5 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Độc LậpĐại lộ Hùng Vương
8.5 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Độc LậpĐại lộ Hùng Vương
8.5 triệu/m²
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Độc LậpĐại lộ Hùng Vương
8.5 triệu/m²
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến52 triệu/m²
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến26 triệu/m²
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến26 triệu/m²
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến26 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 10m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến4.6 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 10m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.3 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 10m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến2.3 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 10m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến2.3 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Lý Nam ĐếTrần Hào
30 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lý Nam ĐếTrần Hào
15 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lý Nam ĐếTrần Hào
15 triệu/m²
Các đường quy hoạch rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lý Nam ĐếTrần Hào
15 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến21 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến10.5 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến10.5 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG BÌNH KIẾN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến10.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bình Kiến năm 2026

Khu vực:
Phường Bình Kiến, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.300.000 đến 52.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bình Kiến