Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường N7b (rộng 16m), Phường Bình Kiến, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 9.000.000 đến 30.350.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | ODT Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch số 2 rộng 16mLê Duẩn | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch số 2 rộng 16mLê Duẩn | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường quy hoạch số 2 rộng 16mLê Duẩn | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch số 2 rộng 16mLê Duẩn | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Văn HuyênĐường quy hoạch số 2 rộng 16m | 30.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn HuyênĐường quy hoạch số 2 rộng 16m | 15.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn HuyênĐường quy hoạch số 2 rộng 16m | 15.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường N7B (rộng 16m) PHƯỜNG BÌNH KIẾN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn HuyênĐường quy hoạch số 2 rộng 16m | 15.2 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.