THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Xuân, Đắk Lắk năm 2026, gồm 53 đường/khu vực có dữ liệu và 810 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Có 53 đường/khu vực và 810 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Phú Xuân - Xã Krông NăngCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
420.000/m²336.000/m²252.000/m²212.000/m²
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
508.000/m²408.000/m²304.000/m²256.000/m²
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
632.000/m²504.000/m²380.000/m²316.000/m²
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
1.4 triệu/m²700.000/m²560.000/m²452.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²950.000/m²790.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
632.000/m²504.000/m²380.000/m²316.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
632.000/m²504.000/m²380.000/m²316.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
844.000/m²540.000/m²508.000/m²424.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8
1.3 triệu/m²1 triệu/m²780.000/m²650.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8
520.000/m²416.000/m²312.000/m²260.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8
520.000/m²416.000/m²312.000/m²260.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8
520.000/m²416.000/m²312.000/m²260.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
1 triệu/m²630.000/m²470.000/m²400.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
412.000/m²252.000/m²188.000/m²160.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
1.3 triệu/m²1 triệu/m²760.000/m²640.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
508.000/m²408.000/m²304.000/m²256.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
508.000/m²408.000/m²304.000/m²256.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
1 triệu/m²830.000/m²620.000/m²520.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
416.000/m²332.000/m²248.000/m²208.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
416.000/m²332.000/m²248.000/m²208.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
416.000/m²332.000/m²248.000/m²208.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²950.000/m²790.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
632.000/m²504.000/m²380.000/m²316.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
632.000/m²504.000/m²380.000/m²316.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
900.000/m²720.000/m²630.000/m²540.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
360.000/m²288.000/m²252.000/m²216.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²840.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
676.000/m²540.000/m²404.000/m²336.000/m²
Đường Tỉnh lộ 3
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phú Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Xuân, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 160.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Xuân