Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Phú Xuân - Xã Krông NăngCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) | | 336.000/m² | 252.000/m² | 212.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | | 408.000/m² | 304.000/m² | 256.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) | | 700.000/m² | 560.000/m² | 452.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 790.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất thương mại dịch vụ | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | | 540.000/m² | 508.000/m² | 424.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | | 1 triệu/m² | 780.000/m² | 650.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | | 630.000/m² | 470.000/m² | 400.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | | 252.000/m² | 188.000/m² | 160.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | | 1 triệu/m² | 760.000/m² | 640.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | | 408.000/m² | 304.000/m² | 256.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | | 408.000/m² | 304.000/m² | 256.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | | 830.000/m² | 620.000/m² | 520.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 790.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | | 720.000/m² | 630.000/m² | 540.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | | 288.000/m² | 252.000/m² | 216.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | | 540.000/m² | 404.000/m² | 336.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |