Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 29, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) | 830.000/m² | 660.000/m² | 500.000/m² | 410.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) | 332.000/m² | 264.000/m² | 200.000/m² | 164.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) | 332.000/m² | 264.000/m² | 200.000/m² | 164.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) | 332.000/m² | 264.000/m² | 200.000/m² | 164.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) | 1.1 triệu/m² | 600.000/m² | 450.000/m² | 280.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) | 452.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) | 452.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) | 452.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) | 750.000/m² | 600.000/m² | 450.000/m² | 340.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) | 300.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) | 300.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) | 300.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)Giáp ranh giới xã Ea Kar | 620.000/m² | 490.000/m² | 380.000/m² | 310.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)Giáp ranh giới xã Ea Kar | 248.000/m² | 196.000/m² | 152.000/m² | 124.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)Giáp ranh giới xã Ea Kar | 248.000/m² | 196.000/m² | 152.000/m² | 124.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)Giáp ranh giới xã Ea Kar | 248.000/m² | 196.000/m² | 152.000/m² | 124.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173)Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) | 590.000/m² | 470.000/m² | 350.000/m² | 290.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173)Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) | 236.000/m² | 188.000/m² | 140.000/m² | 116.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173)Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) | 236.000/m² | 188.000/m² | 140.000/m² | 116.000/m² |
Quốc lộ 29 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173)Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) | 236.000/m² | 188.000/m² | 140.000/m² | 116.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.