Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn Xuân Lạng 1, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267)Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267)Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267)Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267)Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227)Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) | 490.000/m² | 390.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227)Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227)Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227)Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73)Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70) | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217)Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) | 490.000/m² | 390.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217)Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217)Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217)Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11) | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268)Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268)Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268)Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268)Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73)Suối Krông Năng | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) | 490.000/m² | 390.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) | 196.000/m² | 156.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73)Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70) | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường tiểu học Phú Xuân 1Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12) | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường tiểu học Phú Xuân 1Suối Krông Năng | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Võ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72)Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70) | 268.000/m² | 212.000/m² | 160.000/m² | 132.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267)Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267)Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267)Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.