Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn Xuân Trường, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
43 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204)Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204)Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204)Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204)Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203)Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203)Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203)Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203)Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203)Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203)Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203)Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203)Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203)Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203)Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203)Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204)Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) | 550.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204)Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204)Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204)Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92)Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) | 620.000/m² | 490.000/m² | 370.000/m² | 310.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92)Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92)Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92)Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92)Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92) | 620.000/m² | 490.000/m² | 370.000/m² | 310.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92)Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Trường XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92)Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.