THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn 6, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn 6, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.920.000 đến 8.000.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
XÃ PHÚ XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115)Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.8 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
XÃ PHÚ XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115)Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
XÃ PHÚ XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115)Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
XÃ PHÚ XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115)Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn 6 năm 2026

Khu vực:
Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn 6, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.920.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.