Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 3, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
111 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 790.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | 632.000/m² | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) | 632.000/m² | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 844.000/m² | 540.000/m² | 508.000/m² | 424.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 780.000/m² | 650.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | 520.000/m² | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | 520.000/m² | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)Hết ranh giới thôn 8 | 520.000/m² | 416.000/m² | 312.000/m² | 260.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | 1 triệu/m² | 630.000/m² | 470.000/m² | 400.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | 412.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² | 160.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 760.000/m² | 640.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | 508.000/m² | 408.000/m² | 304.000/m² | 256.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) | 508.000/m² | 408.000/m² | 304.000/m² | 256.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | 1 triệu/m² | 830.000/m² | 620.000/m² | 520.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55)Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 790.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | 632.000/m² | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) | 632.000/m² | 504.000/m² | 380.000/m² | 316.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | 900.000/m² | 720.000/m² | 630.000/m² | 540.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | 360.000/m² | 288.000/m² | 252.000/m² | 216.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | 676.000/m² | 540.000/m² | 404.000/m² | 336.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² | 560.000/m² | 452.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² | 560.000/m² | 452.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65)Đến suối, giáp xã Krông Năng | 680.000/m² | 550.000/m² | 410.000/m² | 340.000/m² |
Đường Tỉnh lộ 3 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65)Đến suối, giáp xã Krông Năng | 272.000/m² | 220.000/m² | 164.000/m² | 136.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.