Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn Xuân Lộc, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 400.000 đến 2.500.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc XÃ PHÚ XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73)Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc XÃ PHÚ XUÂN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73)Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc XÃ PHÚ XUÂN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73)Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc XÃ PHÚ XUÂN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73)Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.