Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Thôn Xuân Hà 3 Đến Xuân Hà 2, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) | 660.000/m² | 450.000/m² | 390.000/m² | 350.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) | 264.000/m² | 180.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) | 264.000/m² | 180.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260)Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) | 264.000/m² | 180.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.