Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Đất Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất Tại Thôn 5, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.280.000 đến 8.000.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 XÃ PHÚ XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy AnTrụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 XÃ PHÚ XUÂN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy AnTrụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 XÃ PHÚ XUÂN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy AnTrụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 XÃ PHÚ XUÂN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy AnTrụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.