Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn 8, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn 8 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 8Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) | 1 triệu/m² | 830.000/m² | 620.000/m² | 520.000/m² |
Khu dân cư thôn 8 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 8Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Khu dân cư thôn 8 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 8Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Khu dân cư thôn 8 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 8Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) | 416.000/m² | 332.000/m² | 248.000/m² | 208.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.