Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn Xuân Hà 2, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 380.000/m² | 340.000/m² | 310.000/m² | 270.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 152.000/m² | 136.000/m² | 124.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 152.000/m² | 136.000/m² | 124.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195)Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) | 152.000/m² | 136.000/m² | 124.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267)Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267)Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267)Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267)Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266)Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266)Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266)Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266)Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196)Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196)Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196)Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196)Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254)số 44, TBĐ số 174) Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254) | 188.000/m² | 152.000/m² | 112.000/m² | 96.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254)Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất | 188.000/m² | 152.000/m² | 112.000/m² | 96.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266)Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266)Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266)Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266)Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Sông Krông NăngHết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203) | 220.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² | 108.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265)Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) | 830.000/m² | 670.000/m² | 500.000/m² | 420.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265)Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) | 332.000/m² | 268.000/m² | 200.000/m² | 168.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265)Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) | 332.000/m² | 268.000/m² | 200.000/m² | 168.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265)Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) | 332.000/m² | 268.000/m² | 200.000/m² | 168.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206)Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206) | 600.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206)Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206)Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206) | 240.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.