Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 6Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 6Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115)Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115)Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115)Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115)Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Khu dân cư thôn 6 XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115)Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115) | 408.000/m² | 324.000/m² | 244.000/m² | 204.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.