Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn Xuân Mỹ, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
23 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72)Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72)Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90)Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 760.000/m² | 630.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90)Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90)Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68)Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90)Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 760.000/m² | 630.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90)Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90)Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90)Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15) | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90)Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90)Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71)Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11)Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69) | 248.000/m² | 196.000/m² | 148.000/m² | 124.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91)Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91)Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91)Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84) | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | 672.000/m² | 560.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90)Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 760.000/m² | 630.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90)Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Khu dân cư thôn Xuân Mỹ XÃ PHÚ XUÂN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90)Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84) | 504.000/m² | 404.000/m² | 304.000/m² | 252.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.