Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xã, Xã Phú Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
53 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 844.000/m² | 540.000/m² | 508.000/m² | 424.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cây xăng dầu số 19Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 844.000/m² | 540.000/m² | 508.000/m² | 424.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | 412.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² | 160.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) | 412.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² | 160.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | 360.000/m² | 288.000/m² | 252.000/m² | 216.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82)Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) | 360.000/m² | 288.000/m² | 252.000/m² | 216.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | 676.000/m² | 540.000/m² | 404.000/m² | 336.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) | 676.000/m² | 540.000/m² | 404.000/m² | 336.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65)Đến suối, giáp xã Krông Năng | 272.000/m² | 220.000/m² | 164.000/m² | 136.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196) | 180.000/m² | 152.000/m² | 112.000/m² | 92.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196) | 180.000/m² | 152.000/m² | 112.000/m² | 92.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188)Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) | 324.000/m² | 260.000/m² | 196.000/m² | 164.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188)Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) | 324.000/m² | 260.000/m² | 196.000/m² | 164.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất trường Tiểu học Minh HàHết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) | 416.000/m² | 212.000/m² | 168.000/m² | 104.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất trường Tiểu học Minh HàHết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) | 416.000/m² | 212.000/m² | 168.000/m² | 104.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) | 296.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 148.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) | 296.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 148.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163) | 224.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163) | 224.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45)Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) | 444.000/m² | 352.000/m² | 216.000/m² | 180.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi thác Thủy TiênĐất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) | 900.000/m² | 600.000/m² | 540.000/m² | 376.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đi thác Thủy TiênĐất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) | 900.000/m² | 600.000/m² | 540.000/m² | 376.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | 92.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | 92.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115)Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115) | 452.000/m² | 360.000/m² | 272.000/m² | 224.000/m² |
Đường xã XÃ PHÚ XUÂN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)Xã Ea Drông | 360.000/m² | 288.000/m² | 252.000/m² | 216.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.