| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũMương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | | 900.000/m² | — | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũMương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) | | 360.000/m² | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4 | Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4 | Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4B | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | | — | — | — |
Đường khu dân cư thôn 4B | Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) | | — | — | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | | 800.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | | 550.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) | Đất thương mại dịch vụ | Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) | | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | | 450.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |