THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Ea Phê, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Ea Phê, Đắk Lắk năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 226 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 3.960.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 226 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
4 triệu/m²
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
4 triệu/m²
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũMương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
2.8 triệu/m²900.000/m²
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũMương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103)
1.1 triệu/m²360.000/m²
Đường khu dân cư thôn 4
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203)Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203)Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103)
1.6 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4B
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
3 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4B
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
1.2 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4B
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
1.2 triệu/m²
Đường khu dân cư thôn 4B
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102)
1.2 triệu/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
1.5 triệu/m²650.000/m²400.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
600.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
600.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95)
600.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
2.1 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
840.000/m²320.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
840.000/m²320.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)
840.000/m²320.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
800.000/m²550.000/m²400.000/m²
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
320.000/m²220.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
320.000/m²220.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2)
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100)Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95)
320.000/m²220.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (vào buôn Phê)
XÃ EA PHÊ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
500.000/m²450.000/m²400.000/m²
Đường liên thôn (vào buôn Phê)
XÃ EA PHÊ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
200.000/m²180.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (vào buôn Phê)
XÃ EA PHÊ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
200.000/m²180.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn (vào buôn Phê)
XÃ EA PHÊ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152)Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77)
200.000/m²180.000/m²160.000/m²

Bảng giá đất Xã Ea Phê năm 2026

Khu vực:
Xã Ea Phê, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 160.000 đến 3.960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ea Phê