Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn Phước Lộc 3, Xã Ea Phê, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | 950.000/m² | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | 380.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | 380.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101)Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) | 380.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | 800.000/m² | 550.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | 320.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | 320.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) | 320.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | 726.000/m² | 450.000/m² | 400.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | 290.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | 290.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96)Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) | 290.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.