Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn Phước Lộc 2, Xã Ea Phê, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | 726.000/m² | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | 290.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | 290.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | 550.000/m² | 450.000/m² | 400.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212)Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106)Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) | 290.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | 950.000/m² | 650.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | 380.000/m² | 260.000/m² | — | — |
Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | 380.000/m² | 260.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.