Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Thôn (phước Trạch 2), Xã Ea Phê, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | 1.5 triệu/m² | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | 600.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | 600.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96)Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) | 600.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | 2.1 triệu/m² | 800.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | 840.000/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | 840.000/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102)Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) | 840.000/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203)Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | 3 triệu/m² | 900.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203)Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | 1.2 triệu/m² | 360.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203)Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | 1.2 triệu/m² | 360.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203)Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) | 1.2 triệu/m² | 360.000/m² | 160.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.