Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Ea Phê Đi Xã Vụ Bổn, Xã Ea Phê, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86)Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) | 696.000/m² | 300.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | 540.000/m² | 400.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | 216.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | 216.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250)Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) | 216.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | 1.7 triệu/m² | 750.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | 668.000/m² | 300.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | 668.000/m² | 300.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229)Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) | 668.000/m² | 300.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80)Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) | 464.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80)Ngã ba đi thôn 7A | 280.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | 2 triệu/m² | 800.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | 792.000/m² | 320.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | 792.000/m² | 320.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224)Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) | 792.000/m² | 320.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi xã Vụ BổnTrường TH Quang Trung | 850.000/m² | 650.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi xã Vụ BổnTrường TH Quang Trung | 340.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi xã Vụ BổnTrường TH Quang Trung | 340.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi xã Vụ BổnTrường TH Quang Trung | 340.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76)Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | 360.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77)Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) | 494.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) | 1.7 triệu/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường TH Quang TrungGiáp xã Vụ Bổn | 540.000/m² | 450.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường TH Quang TrungGiáp xã Vụ Bổn | 216.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường TH Quang TrungGiáp xã Vụ Bổn | 216.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trường TH Quang TrungGiáp xã Vụ Bổn | 216.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224)Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | 4.4 triệu/m² | 900.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224)Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | 1.7 triệu/m² | 360.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224)Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | 1.7 triệu/m² | 360.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn XÃ EA PHÊ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224)Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) | 1.7 triệu/m² | 360.000/m² | 140.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.