Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 26, Xã Ea Phê, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | 4.2 triệu/m² | 700.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | 1.7 triệu/m² | 280.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191)Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) | 1.7 triệu/m² | 280.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | 7.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 550.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | 2.9 triệu/m² | 420.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196)Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) | 2.9 triệu/m² | 420.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | 3.8 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | 1.5 triệu/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86)Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) | 1.5 triệu/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | 3.8 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | 1.5 triệu/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93)Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) | 1.5 triệu/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | 9.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 950.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | 4 triệu/m² | 600.000/m² | 380.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103)Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) | 4 triệu/m² | 600.000/m² | 380.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | 5 triệu/m² | 950.000/m² | 500.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | 2 triệu/m² | 380.000/m² | 200.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86)Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) | 2 triệu/m² | 380.000/m² | 200.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | 6.5 triệu/m² | 950.000/m² | 550.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | 2.6 triệu/m² | 380.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102)Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) | 2.6 triệu/m² | 380.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) | 380.000/m² | 260.000/m² | — | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | 4.2 triệu/m² | 800.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | 1.7 triệu/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86)Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) | 1.7 triệu/m² | 320.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | 5.5 triệu/m² | 900.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | 2.2 triệu/m² | 360.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105)Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) | 2.2 triệu/m² | 360.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104)Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) | 5.3 triệu/m² | 900.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA PHÊ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104)Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) | 2.1 triệu/m² | 360.000/m² | 160.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.