| ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 78.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 82.000/m² | 68.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 | | 33.000/m² | 27.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) | | 78.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) | | 31.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) | | 70.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp địa giới tỉnh Khánh HòaHết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) | | 70.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông | | 80.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông | | 32.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông | | 32.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông | | 32.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) | | 70.000/m² | 66.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) | | 28.000/m² | 26.000/m² | 26.000/m² |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) | | 100.000/m² | 72.000/m² | 65.000/m² |
| SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) | | 40.000/m² | 29.000/m² | 26.000/m² |