Bảng giá đất Xã Ea Trang, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Ea Trang, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 3 đường/khu vực và 58 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
120.000/m²78.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
135.000/m²82.000/m²68.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
54.000/m²33.000/m²27.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
120.000/m²78.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
48.000/m²31.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
100.000/m²70.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp địa giới tỉnh Khánh HòaHết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
100.000/m²70.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông
130.000/m²80.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông
52.000/m²32.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông
52.000/m²32.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)Ngã ba Ea Krông
52.000/m²32.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
100.000/m²70.000/m²66.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
40.000/m²28.000/m²26.000/m²26.000/m²
XÃ EA TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
150.000/m²100.000/m²72.000/m²65.000/m²
XÃ EA TRANG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
60.000/m²40.000/m²29.000/m²26.000/m²