Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | | 420.000/m² | 315.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 525.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | | 800.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đường sắtNhà thờ Đồng Cháy | | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường sắtNhà thờ Đồng Cháy | | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |