Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Đường Liên Thôn, Xã Ô Loan, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
148 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | 525.000/m² | 420.000/m² | 315.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | 210.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | 210.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chợ Gành (thôn Phú Tân 2)Hết khu dân cư Hòa Thạnh | 210.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chùa Phước ĐồngGiáp ranh xã An Ninh Đông cũ | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 525.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | 880.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | 880.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Phú ThườngNhà Tiền Hiền thôn Phú Thường | 880.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cống nhà ông NghiGiáp đường ven đầm | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cống ông ThượngCống nhà ông Nghi | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | 440.000/m² | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | 440.000/m² | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng trường mầm non thôn Tân LongCống ông Thượng | 440.000/m² | 320.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng trường mầm non thôn Tân LongGiáp đường ven đầm | — | — | — | — |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường sắtNhà thờ Đồng Cháy | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Các đường liên thôn XÃ Ô LOAN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường sắtNhà thờ Đồng Cháy | 320.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.