Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đất thương mại dịch vụ | Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m | | — | — | — |
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đất ở tại đô thị | Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | | — | — | — |
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | | — | — | — |
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | | — | — | — |
Đặng Văn Ngữ | Đất ở tại đô thị | Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đặng Văn Ngữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 880.000/m² |
Đặng Văn Ngữ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 880.000/m² |
Đặng Văn Ngữ | Đất thương mại dịch vụ | Săm BrămHết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) | | 2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất ở tại đô thị | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)Ngã tư đường đi Lâm Viên | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)Ngã tư đường đi Lâm Viên | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 600.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)Ngã tư đường đi Lâm Viên | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 600.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất thương mại dịch vụ | Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36)Ngã tư đường đi Lâm Viên | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 750.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất ở tại đô thị | Ngã tư đường đi Lâm ViênHết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) | | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường đi Lâm ViênHết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) | | 800.000/m² | 720.000/m² | 480.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường đi Lâm ViênHết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) | | 800.000/m² | 720.000/m² | 480.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường đi Lâm ViênHết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) | | 1 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Đất ở tại đô thị | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên | | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên | | 900.000/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma ThuộtNgã tư đường đi Lâm Viên | | 900.000/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |