Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Y Wang, Phường Ea Kao, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 920.000 đến 26.400.000 đồng/m².
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc | 18 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y WangHẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc | 9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Cầu Ea KniêrHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 11.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea KniêrHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 4.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea KniêrHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 4.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea KniêrHết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) | 5.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ TrúcCầu Ea Kniêr | 15.2 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ TrúcCầu Ea Kniêr | 6.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ TrúcCầu Ea Kniêr | 6.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ TrúcCầu Ea Kniêr | 7.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) | 10.4 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) | 4.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 920.000/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) | 4.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 920.000/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75)Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) | 5.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang | 22.3 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang | 8.9 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang | 8.9 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang | 11.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | ODT Đất ở tại đô thị | Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang | 26.4 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang | 10.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang | 10.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Y Wang PHƯỜNG EA KAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Lê DuẩnNguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang | 13.2 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.