THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Hẻm 174 Y Wang, Phường Ea Kao, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Hẻm 174 Y Wang, Phường Ea Kao, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 560.000 đến 6.800.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
ODT
Đất ở tại đô thị
Hẻm 21/9 Nguyễn An NinhĐào Duy Anh và Trần Thủ Độ
5.4 triệu/m²2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hẻm 21/9 Nguyễn An NinhĐào Duy Anh và Trần Thủ Độ
2.2 triệu/m²960.000/m²880.000/m²560.000/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hẻm 21/9 Nguyễn An NinhĐào Duy Anh và Trần Thủ Độ
2.2 triệu/m²960.000/m²880.000/m²560.000/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hẻm 21/9 Nguyễn An NinhĐào Duy Anh và Trần Thủ Độ
2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
ODT
Đất ở tại đô thị
Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
6.8 triệu/m²3.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.7 triệu/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²680.000/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²680.000/m²
Hẻm 174 Y Wang
PHƯỜNG EA KAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Y WangHẻm 21/9 Nguyễn An Ninh
3.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²850.000/m²

Bảng giá đất Hẻm 174 Y Wang năm 2026

Khu vực:
Hẻm 174 Y Wang, Phường Ea Kao, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 560.000 đến 6.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.