Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phùng Hưng, Phường Ea Kao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | ODTĐất ở tại đô thị | Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 9.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 3.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 3.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Săm BrămHết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) | 4.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | ODTĐất ở tại đô thị | Lê DuẩnSăm Brăm | 14.4 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê DuẩnSăm Brăm | 5.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 960.000/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê DuẩnSăm Brăm | 5.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 960.000/m² |
Phùng Hưng PHƯỜNG EA KAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê DuẩnSăm Brăm | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.