THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Nối Từ Ngã Tư Đường Trục Chính Phường Ea Kao Đi Tdp2, Phường Ea Kao, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Nối Từ Ngã Tư Đường Trục Chính Phường Ea Kao Đi Tdp2, Phường Ea Kao, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 480.000 đến 2.500.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2
PHƯỜNG EA KAO
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã tư Đường trục chính phường Ea KaoHết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2
PHƯỜNG EA KAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Đường trục chính phường Ea KaoHết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
1 triệu/m²600.000/m²550.000/m²480.000/m²
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2
PHƯỜNG EA KAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Đường trục chính phường Ea KaoHết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
1 triệu/m²600.000/m²550.000/m²480.000/m²
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2
PHƯỜNG EA KAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư Đường trục chính phường Ea KaoHết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36
1.3 triệu/m²750.000/m²690.000/m²600.000/m²

Bảng giá đất Đường Trục Nối Từ Ngã Tư Đường Trục Chính Phường Ea Kao Đi Tdp2 năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Nối Từ Ngã Tư Đường Trục Chính Phường Ea Kao Đi Tdp2, Phường Ea Kao, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 480.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.