Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | | 400.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất ở tại nông thôn | Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) | | 450.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) | | 180.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) | | 180.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất thương mại dịch vụ | Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) | | 180.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất ở tại nông thôn | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1 | | 200.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1 | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1 | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Đất thương mại dịch vụ | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1 | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất ở tại nông thôn | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | | 300.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất thương mại dịch vụ | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | | 240.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | | 550.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường xã 698B | Đất thương mại dịch vụ | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường giao thông đi xã Krông Ana | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Buôn Dur 1Giáp ranh xã Krông Ana | | 250.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường giao thông đi xã Krông Ana | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Buôn Dur 1Giáp ranh xã Krông Ana | | 100.000/m² | 88.000/m² | — |