THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Dur Kmăl, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Dur Kmăl, Đắk Lắk năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 58 dòng giá. Giá từ 72.000 đến 850.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 58 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
550.000/m²400.000/m²250.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
220.000/m²160.000/m²100.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
220.000/m²160.000/m²100.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
220.000/m²160.000/m²100.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)
550.000/m²450.000/m²280.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)
220.000/m²180.000/m²112.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)
220.000/m²180.000/m²112.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết trụ sở UBND xã Dur KmălTrạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)
220.000/m²180.000/m²112.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1
250.000/m²200.000/m²180.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1
100.000/m²80.000/m²72.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1
100.000/m²80.000/m²72.000/m²
Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ)Cầu Buôn Dur 1
100.000/m²80.000/m²72.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)
550.000/m²300.000/m²250.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)
220.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)
220.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)
220.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62
400.000/m²240.000/m²200.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62
160.000/m²96.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62
160.000/m²96.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62
160.000/m²96.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
320.000/m²220.000/m²200.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
128.000/m²88.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
128.000/m²88.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
128.000/m²88.000/m²80.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)
850.000/m²550.000/m²300.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)
340.000/m²220.000/m²120.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)
340.000/m²220.000/m²120.000/m²
Đường xã 698B
XÃ DUR KMĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)
340.000/m²220.000/m²120.000/m²
Đường giao thông đi xã Krông Ana
XÃ DUR KMĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba Buôn Dur 1Giáp ranh xã Krông Ana
400.000/m²250.000/m²220.000/m²
Đường giao thông đi xã Krông Ana
XÃ DUR KMĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Buôn Dur 1Giáp ranh xã Krông Ana
160.000/m²100.000/m²88.000/m²

Bảng giá đất Xã Dur Kmăl năm 2026

Khu vực:
Xã Dur Kmăl, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 850.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.