Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xã 698b, Xã Dur Kmăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | 550.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | 220.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | 220.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) | 220.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | 400.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | 160.000/m² | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | 160.000/m² | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ)Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 | 160.000/m² | 96.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | 320.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | 128.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | 128.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62Giáp ranh giới xã Dray Bhăng | 128.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | 850.000/m² | 550.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | 340.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | 340.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường xã 698B XÃ DUR KMĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp ranh giới xã Krông AnaHết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) | 340.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.