Bảng giá đất Xã Buôn Đôn, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Buôn Đôn, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 118 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea MarĐập Đăk Minh | 224.000/m² | 136.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đập Đăk MinhGiáp ranh xã Ea Súp | 188.000/m² | 112.000/m² | 84.000/m² | 56.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh xã Ea WerNgã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) | 436.000/m² | 260.000/m² | 196.000/m² | 132.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây NguyênNgã ba đường vào buôn Trí | 680.000/m² | 408.000/m² | 308.000/m² | 204.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hồ Ea RôngNgã tư Bản Đôn | 316.000/m² | 188.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào buôn TríHồ Ea Rông | 388.000/m² | 232.000/m² | 176.000/m² | 116.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 584.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² |
XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Bản ĐônCầu Ea Mar | 268.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | 415.000/m² | 250.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | 166.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | 166.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A | 166.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐến hết thửa 74, tờ 192 | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐến hết thửa 74, tờ 192 | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐến hết thửa 74, tờ 192 | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí BĐến hết thửa 74, tờ 192 | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208)Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | 310.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208)Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208)Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208)Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189)Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | 310.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189)Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189)Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189)Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) | 124.000/m² | 76.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188)Đến hết thửa 59, tờ 192 | 390.000/m² | 230.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188)Đến hết thửa 59, tờ 192 | 156.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188)Đến hết thửa 59, tờ 192 | 156.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188)Đến hết thửa 59, tờ 192 | 156.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư thửa 72, tờ 189Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | 520.000/m² | 310.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Đường giao thông XÃ BUÔN ĐÔN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư thửa 72, tờ 189Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 | 208.000/m² | 124.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² |