| Đất thương mại dịch vụ | Giáp ranh xã M'DrắkHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | | 40.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | | 70.000/m² | 66.000/m² | — |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136)Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Đất ở tại nông thôn | Cầu trànCuối thôn Ea Sanh | | 75.000/m² | 65.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu trànCuối thôn Ea Sanh | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu trànCuối thôn Ea Sanh | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh | Đất thương mại dịch vụ | Cầu trànCuối thôn Ea Sanh | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Đất ở tại nông thôn | Ngã điểm trường tiểu học La Văn CầuĐến cuối dân cư thôn Sông Chò | | 75.000/m² | 65.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã điểm trường tiểu học La Văn CầuĐến cuối dân cư thôn Sông Chò | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã điểm trường tiểu học La Văn CầuĐến cuối dân cư thôn Sông Chò | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò | Đất thương mại dịch vụ | Ngã điểm trường tiểu học La Văn CầuĐến cuối dân cư thôn Sông Chò | | 30.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 5A | Đất ở tại nông thôn | Đến ngã 3 giao TL 13B)Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | | 80.000/m² | 66.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 5A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã 3 giao TL 13B)Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 5A | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã 3 giao TL 13B)Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 5A | Đất thương mại dịch vụ | Đến ngã 3 giao TL 13B)Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 7A | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao TL13BCuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | | 80.000/m² | 65.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 7A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao TL13BCuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 7A | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba giao TL13BCuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường giao thông thôn 7A | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba giao TL13BCuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | | 32.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | | 70.000/m² | 65.000/m² | — |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 | Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á)Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông | Đất ở tại nông thôn | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | | 110.000/m² | 75.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông | Đất thương mại dịch vụ | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông | Đất ở tại nông thôn | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | | 80.000/m² | 68.000/m² | — |