Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trường Sơn Đông, Xã Krông Á, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | 250.000/m² | 110.000/m² | 75.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | 100.000/m² | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | 100.000/m² | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25)Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | 100.000/m² | 44.000/m² | 30.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | 150.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | 60.000/m² | 32.000/m² | 27.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | 60.000/m² | 32.000/m² | 27.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24)Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | 60.000/m² | 32.000/m² | 27.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | 170.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | 68.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | 68.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | 80.000/m² | 70.000/m² | 65.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | 32.000/m² | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | 32.000/m² | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ)Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | 32.000/m² | 28.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã M'DrắkHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | 220.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh xã M'DrắkHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | 88.000/m² | 40.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh xã M'DrắkHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | 88.000/m² | 40.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ KRÔNG Á | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ)Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | 68.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.