Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất ở tại nông thôn | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất thương mại dịch vụ | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất ở tại nông thôn | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)Ngã ba Buôn Aring | | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)Ngã ba Buôn Aring | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)Ngã ba Buôn Aring | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất thương mại dịch vụ | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)Ngã ba Buôn Aring | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất ở tại nông thôn | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây NguyênGiáp ranh xã Ea Knuêc | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây NguyênGiáp ranh xã Ea Knuêc | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây NguyênGiáp ranh xã Ea Knuêc | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất thương mại dịch vụ | Hết Ngã tư kho Nông sản Tây NguyênGiáp ranh xã Ea Knuêc | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn AringHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn AringHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn AringHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn AringHết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào Thôn Đoàn KếtHết Nhà máy chế biến mủ cao su | | — | — | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào Thôn Đoàn KếtHết Nhà máy chế biến mủ cao su | | — | — | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào Thôn Đoàn KếtHết Nhà máy chế biến mủ cao su | | — | — | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Nhà máy chế biến mủ cao suNgã ba đường đi buôn Kroa A | | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Nhà máy chế biến mủ cao suNgã ba đường đi buôn Kroa A | | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất thương mại dịch vụ | Hết Nhà máy chế biến mủ cao suNgã ba đường đi buôn Kroa A | | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn TrãiNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn TrãiNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn TrãiNgã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)Ranh giới xã Quảng Phú | | 188.000/m² | 136.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)Ranh giới xã Quảng Phú | | 188.000/m² | 136.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất thương mại dịch vụ | Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông)Ranh giới xã Quảng Phú | | 188.000/m² | 136.000/m² | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi buôn Kroa ANgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) | | — | — | — |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi buôn Kroa ANgã 4 thao trường bắn (buôn Yông) | | — | — | — |