Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Song Song Quốc Lộ 14, Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 192.000 đến 3.000.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thứ haibuôn Ko Hneh | 800.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thứ haibuôn Ko Hneh | 320.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường thứ haibuôn Ko Hneh | 320.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường thứ haibuôn Ko Hneh | 320.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thứ nhấtbuôn Ko Hneh | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thứ nhấtbuôn Ko Hneh | 960.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường thứ nhấtbuôn Ko Hneh | 960.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường thứ nhấtbuôn Ko Hneh | 960.000/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thứ nhấtBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thứ nhấtBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000/m² | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường thứ nhấtBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000/m² | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Đường song song Quốc Lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường thứ nhấtBuôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 480.000/m² | 264.000/m² | 192.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.