Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 14, Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 600.000 đến 23.900.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng Hồng ThuHết khu công nghiệp Phú Xuân | 19 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng Hồng ThuHết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng Hồng ThuHết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cây xăng Hồng ThuHết khu công nghiệp Phú Xuân | 7.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu thôn Phú ThànhGiáp ranh giới phường Cư Bao | 5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thôn Phú ThànhGiáp ranh giới phường Cư Bao | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thôn Phú ThànhGiáp ranh giới phường Cư Bao | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đầu thôn Phú ThànhGiáp ranh giới phường Cư Bao | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào nghĩa địa Mở rộngCây xăng Hồng Thu | 23.9 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào nghĩa địa Mở rộngCây xăng Hồng Thu | 9.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào nghĩa địa Mở rộngCây xăng Hồng Thu | 9.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường vào nghĩa địa Mở rộngCây xăng Hồng Thu | 9.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết khu công nghiệp Phú XuânĐầu thôn Phú Thành | 10 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết khu công nghiệp Phú XuânĐầu thôn Phú Thành | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết khu công nghiệp Phú XuânĐầu thôn Phú Thành | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết khu công nghiệp Phú XuânĐầu thôn Phú Thành | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 13 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi)Đường vào nghĩa địa Mở rộng | 5.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Suối Ea MkangNgã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) | 11 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Suối Ea MkangNgã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Suối Ea MkangNgã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Suối Ea MkangNgã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới phường Tân AnSuối Ea Mkang | 12 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới phường Tân AnSuối Ea Mkang | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới phường Tân AnSuối Ea Mkang | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 14 XÃ CUÔR ĐĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ranh giới phường Tân AnSuối Ea Mkang | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.