Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 1 triệu/m² | 850.000/m² | 650.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 400.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 400.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 400.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) | | 750.000/m² | 650.000/m² | 500.000/m² |
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) | | 300.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) | | 300.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Đất thương mại dịch vụ | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) | | 300.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | | 650.000/m² | 550.000/m² | 500.000/m² |
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | | 260.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² |
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | | 260.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² |
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | | 260.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 | | 1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 | | 400.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 | | 400.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 | | 400.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường vào Buôn Tuôr | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | | 650.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² |
Đường vào Buôn Tuôr | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | | 950.000/m² | 780.000/m² | 600.000/m² |
Đường vào Buôn Tuôr | Đất ở tại nông thôn | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) | | 780.000/m² | 700.000/m² | 550.000/m² |
Đường vào Buôn Tuôr | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 14Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | | 1 triệu/m² | 850.000/m² | 700.000/m² |
Đường vào hầm đá | Đất ở tại nông thôn | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 | | 750.000/m² | 650.000/m² | 550.000/m² |
Đường vào hầm đá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 | | 300.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào hầm đá | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 | | 300.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào hầm đá | Đất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 | | 300.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |