THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 110 dòng giá. Giá từ 200.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 110 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến1 triệu/m²850.000/m²650.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến400.000/m²340.000/m²260.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến400.000/m²340.000/m²260.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến400.000/m²340.000/m²260.000/m²
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
1.4 triệu/m²750.000/m²650.000/m²500.000/m²
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
540.000/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
540.000/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
540.000/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
1.3 triệu/m²650.000/m²550.000/m²500.000/m²
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
500.000/m²260.000/m²220.000/m²200.000/m²
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
500.000/m²260.000/m²220.000/m²200.000/m²
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
500.000/m²260.000/m²220.000/m²200.000/m²
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
3 triệu/m²1 triệu/m²900.000/m²
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
1.2 triệu/m²400.000/m²360.000/m²
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
1.2 triệu/m²400.000/m²360.000/m²
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
1.2 triệu/m²400.000/m²360.000/m²
Đường vào Buôn Tuôr
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân
950.000/m²650.000/m²600.000/m²500.000/m²
Đường vào Buôn Tuôr
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
2 triệu/m²950.000/m²780.000/m²600.000/m²
Đường vào Buôn Tuôr
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
1.3 triệu/m²780.000/m²700.000/m²550.000/m²
Đường vào Buôn Tuôr
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 14Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
2.5 triệu/m²1 triệu/m²850.000/m²700.000/m²
Đường vào hầm đá
XÃ HÒA PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
1.2 triệu/m²750.000/m²650.000/m²550.000/m²
Đường vào hầm đá
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
480.000/m²300.000/m²260.000/m²220.000/m²
Đường vào hầm đá
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
480.000/m²300.000/m²260.000/m²220.000/m²
Đường vào hầm đá
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
480.000/m²300.000/m²260.000/m²220.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân
380.000/m²260.000/m²240.000/m²200.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân
380.000/m²260.000/m²240.000/m²200.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân
380.000/m²260.000/m²240.000/m²200.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
800.000/m²380.000/m²312.000/m²240.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
800.000/m²380.000/m²312.000/m²240.000/m²
Đường vào thủy điện Hòa Phú
XÃ HÒA PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
800.000/m²380.000/m²312.000/m²240.000/m²

Bảng giá đất Xã Hòa Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Hòa Phú, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 200.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hòa Phú