Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Thủy Điện Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | 380.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | 380.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)Cầu Hòa Xuân | 380.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | 800.000/m² | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | 800.000/m² | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) | 800.000/m² | 380.000/m² | 312.000/m² | 240.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) | 520.000/m² | 312.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) | 520.000/m² | 312.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) | 520.000/m² | 312.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 14Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 340.000/m² | 280.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 14Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 340.000/m² | 280.000/m² |
Đường vào thủy điện Hòa Phú XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 14Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 340.000/m² | 280.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.