Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 14, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 260.000 đến 6.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.