Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 14, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiCầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 650.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ HÒA PHÚ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết địa bàn phường Thành NhấtHết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 | 2.4 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | 260.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.