Bảng giá đất Xã Ea Bung, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Ea Bung, Đắk Lắk năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 44.000 đến 690.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu sắt (thôn 5)Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | 335.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu sắt (thôn 5)Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | 134.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu sắt (thôn 5)Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | 134.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu sắt (thôn 5)Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132) | 134.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Giáp trục 2 | 390.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Giáp trục 2 | 156.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Giáp trục 2 | 156.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132)Giáp trục 2 | 156.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | 312.000/m² | 260.000/m² | 250.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | 125.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | 125.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn (thửa đất số 286, tờ bản đồ số 132)Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 132) | 125.000/m² | 104.000/m² | 100.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu sắt (thôn 5) | 351.000/m² | 310.000/m² | 200.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu sắt (thôn 5) | 140.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu sắt (thôn 5) | 140.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu sắt (thôn 5) | 140.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Ngã ba đường đi Ea Ôi | 690.000/m² | 400.000/m² | 180.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Ngã ba đường đi Ea Ôi | 276.000/m² | 160.000/m² | 72.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Ngã ba đường đi Ea Ôi | 276.000/m² | 160.000/m² | 72.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 1 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào nhà ông Thuận (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 55)Ngã ba đường đi Ea Ôi | 276.000/m² | 160.000/m² | 72.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 456.000/m² | 360.000/m² | 350.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 180.000/m² | 160.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 299.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 120.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² | 44.000/m² |
Bảng giá đất Xã Ea Bung năm 2026
- Khu vực:
- Xã Ea Bung, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 44.000 đến 690.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.