Giá đất Đường Vành Đai Trung Tâm Xã, Xã Ea Bung, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Vành Đai Trung Tâm Xã, Xã Ea Bung, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53)Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
190.000/m²170.000/m²150.000/m²110.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53)Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
76.000/m²68.000/m²60.000/m²44.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53)Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
76.000/m²68.000/m²60.000/m²44.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nhà bà Nhâm thôn 10 (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 53)Nhà ông Đào thôn 10 (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53)
76.000/m²68.000/m²60.000/m²44.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65)Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
249.000/m²220.000/m²190.000/m²110.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65)Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
100.000/m²88.000/m²76.000/m²44.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65)Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
100.000/m²88.000/m²76.000/m²44.000/m²
Đường vành đai Trung tâm Xã
XÃ EA BUNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nhà ông Uynh thôn 3 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 65)Nhà ông Ban thôn 3 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 63)
100.000/m²88.000/m²76.000/m²44.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.