Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục 2, Xã Ea Bung, Đắk Lắk năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 44.000 đến 748.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 456.000/m² | 360.000/m² | 350.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu xây (thôn 10)Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131) | 182.000/m² | 144.000/m² | 140.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 180.000/m² | 160.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giáp trục đường trục 2Ngã 4 hội trường thôn 4 | 72.000/m² | 64.000/m² | 60.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 299.000/m² | 250.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 120.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 120.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý ĐônHết khu dân cư thôn 12 | 120.000/m² | 100.000/m² | 92.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150)Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | 180.000/m² | 160.000/m² | 145.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150)Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | 72.000/m² | 64.000/m² | 58.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150)Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | 72.000/m² | 64.000/m² | 58.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào nhà văn hoá thôn 14 (thửa đất số 53, 60, tờ bản đồ số 150)Hướng đi qua nhà văn hoá thôn 12 (thửa đất số 99, 120, tờ bản đồ số 144) | 72.000/m² | 64.000/m² | 58.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | 72.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | 72.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Trung) thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131Theo trục đường vào thôn 14, thửa đất số 12, tờ bản đồ số 150 | 72.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | 748.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | 299.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | 299.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) (thửa đất số 339, tờ bản đồ số 131)Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | 299.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu xây (thôn 10) | 309.000/m² | 250.000/m² | 240.000/m² | 110.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu xây (thôn 10) | 124.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu xây (thôn 10) | 124.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Đường trục 2 XÃ EA BUNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi Ea ÔiCầu xây (thôn 10) | 124.000/m² | 100.000/m² | 96.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.