Đường đi buôn B'riêng | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | | 250.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) | | 380.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) | | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) | | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) | | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường đi buôn B'riêng | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) | | 530.000/m² | 360.000/m² | 190.000/m² |
Đường đi buôn B'riêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) | | 212.000/m² | 144.000/m² | 76.000/m² |
Đường đi buôn B'riêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) | | 212.000/m² | 144.000/m² | 76.000/m² |
Đường đi buôn B'riêng | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) | | 212.000/m² | 144.000/m² | 76.000/m² |
Đường đi thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | | 180.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl | | 210.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl | | 84.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl | | 84.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 7 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl | | 84.000/m² | — | — |
Đường đi thôn Ea Sir | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) | | 220.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường đi thôn Ea Sir | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) | | 88.000/m² | 60.000/m² | — |
Đường đi thôn Ea Sir | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) | | 88.000/m² | 60.000/m² | — |
Đường đi thôn Ea Sir | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) | | 88.000/m² | 60.000/m² | — |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) | | 724.000/m² | 496.000/m² | 268.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 550.000/m² |