Giá đất Đường Liên Thôn, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Liên Thôn, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

86 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197)Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
280.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197)Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197)Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197)Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317)Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
300.000/m²172.000/m²116.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317)Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
300.000/m²172.000/m²116.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317)Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
300.000/m²172.000/m²116.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
288.000/m²164.000/m²112.000/m²60.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
288.000/m²164.000/m²112.000/m²60.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260)Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
280.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260)Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260)Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260)Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317)Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
244.000/m²140.000/m²96.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317)Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
244.000/m²140.000/m²96.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317)Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
244.000/m²140.000/m²96.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317)Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
280.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317)Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317)Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317)Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
112.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318)Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318)Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323)Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323)Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333)Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
350.000/m²200.000/m²
Đường liên thôn
XÃ EA KHĂL
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333)Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
140.000/m²80.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.