Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Nghĩa Địa Thị Trấn, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231)Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | 550.000/m² | 310.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231)Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231)Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231)Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | 660.000/m² | 380.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | 264.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | 264.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | 264.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.